Dịch vụ lắp đặt
Internet Wifi VNPT Bình Dương (VNPT HCM) đang triển khai hạ tầng cáp quang thế hệ mới (XGS-PON) trên toàn bộ các thành phố và phường xã, cam kết băng thông tốc độ cao với các chính sách ưu đãi thiết thực.
Tổng đài liên hệ và Đăng ký lắp đặt
- Tổng đài tiếp nhận đăng ký toàn quốc: 0911.036.038 (Miễn phí).
- Hotline tư vấn và đăng ký tại Bình Dương: 0911.551.558 hoặc 0888.44.7879.
- Đăng ký trực tuyến qua Cổng shop: Khách hàng có thể chủ động lựa chọn gói cước và gửi thông tin tại trang VNPT Vinaphohne hoặc VNPT Bình Dương (VNPT HCM)
Bảng giá gói cước áp dụng tại Bình Dương (Cập nhật 2026)
Các gói cước Internet của VNPT đều áp dụng tiêu chuẩn tốc độ tối thiểu từ 300Mbps - 1Gbps trở lên, trang bị kèm thiết bị Modem Wifi hiện đại.
1. Gói cước Internet đơn lẻ cho Hộ gia đình (Chỉ Wifi)
- HOME 1 (300 Mbps): Phù hợp cá nhân, hộ gia đình nhỏ. Giá từ 190.000 đ/tháng.
- HOME 2 (500 Mbps): Phù hợp nhu cầu xem phim 4K, chơi game, nhiều thiết bị. Giá từ 235.000 đ/tháng.
- HOME 3 (1 Gbps): Băng thông không giới hạn. Giá từ 290.000 đ/tháng.
- ☎️ Tư vấn lắp đặt: 0911.551.558
2. Gói cước Combo (Wifi + Truyền hình MyTV)
- HOMETV 1 (300 Mbps): Gồm mạng Wifi và App MyTV giải trí. Giá từ 215.000 đ/tháng.
- HOMETV 2 (500 Mbps): Tốc độ cao hơn cho đại gia đình. Giá từ 240.000 đ/tháng.
- HOMETV 3 (1 Gbps): Tốc độ tối đa, kèm sẵn 1 thiết bị phụ Wifi Mesh 6. Giá từ 310.000 đ/tháng.
- ☎️ Tư vấn lắp đặt: 0911.551.558
3. Gói cước Internet Wifi cho Doanh nghiệp:
✔ Gói FiberEco3 (300Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 300Mbps
- Tốc độ quốc tế: 6Mbps
- Giá:858.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (5.148.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (10.296.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh
- IPv6: 01 subnet /56 Lan tĩnh
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói FiberEco4 (400Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 400Mbps
- Tốc độ quốc tế: 8Mbps
- Giá:1.100.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (6.600.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (13.200.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh
- IPv6: 01 subnet /56 Lan tĩnh
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói FiberEco5 (500Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 500Mbps
- Tốc độ quốc tế: 12Mbps
- Giá:3.520.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (21.120.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (42.240.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Lan Ipv6 Lan Tĩnh
- Dự phòng 4G/5G là: 20GB
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói Fiber4 (400Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 400Mbps
- Tốc độ quốc tế: 12Mbps
- Giá:2.200.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (13.200.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (26.400.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Lan Tĩnh
- Dự phòng 4G/5G là: 20GB
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói Fiber5 (500Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 500Mbps
- Tốc độ quốc tế: 18Mbps
- Giá:5.500.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (33.000.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (66.000.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
- Dự phòng 4G/5G là: 20GB
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói Fiber6 (600Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 600Mbps
- Tốc độ quốc tế: 32Mbps
- Giá:9.900.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (59.400.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (118.800.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
- Dự phòng 4G/5G là: 30GB
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói FiberVIP6 (600Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 600Mbps
- Tốc độ quốc tế: 45Mbps
- Giá:13.200.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (79.200.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (158.400.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
- Dự phòng Fiber: FiberXtra1
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói Fiber7 (800Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 800Mbps
- Tốc độ quốc tế: 55Mbps
- Giá:17.600.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (105.600.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (211.200.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
- Dự phòng 4G/5G: 50GB
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói FiberVIP7 (800Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 800Mbps
- Tốc độ quốc tế: 65Mbps
- Giá:22.000.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (132.000.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (264.000.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
- Dự phòng Fiber: FiberXtra1
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói Fiber8 (1.000Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 1.000Mbps
- Tốc độ quốc tế: 80Mbps
- Giá: 27.500.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (165.000.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (330.000.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
- Dự phòng 4G/5G: 50GB
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói FiberVIP8 (1.000Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 1.000Mbps
- Tốc độ quốc tế: 100Mbps
- Giá:33.000.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (198.000.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (396.000.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
- Dự phòng Fiber: FiberXtra2
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
✔ Gói FiberVIP9 (2.000Mbps; IP tĩnh)
- Tốc độ trong nước: 2.000Mbps
- Tốc độ quốc tế: 200Mbps
- Giá:60.500.000 đ/th
- Đóng trước 6 tháng (363.000.000đ)
- Đóng trước 12 tháng tặng thêm 01 tháng (726.000.000đ)
- Phí lắp đặt 300k/lần
- IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
- IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
- Dự phòng Fiber: FiberXtra2
- Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
Chính sách khuyến mãi và Thủ tục
- Phí lắp đặt ban đầu là: 300.000đ/đường
- Ưu đãi đóng trước cước: Khách hàng lựa chọn phương thức đóng trước cước 12 tháng thường được tặng thêm 01 tháng sử dụng miễn phí (áp dụng tùy từng thời điểm theo chính sách địa phương).
- Hồ sơ cần chuẩn bị:
- Cá nhân: Ảnh chụp Căn cước công dân (CCCD) bản gốc 2 mặt. Người thuê trọ hoặc sinh viên ngoại tỉnh có thể đăng ký bằng cách áp dụng hình thức đóng cước trả trước.
- Doanh nghiệp: Giấy phép đăng ký kinh doanh/Hộ kinh doanh và CCCD của người đại diện pháp luật.
Quy trình triển khai lắp đặt
- Đăng ký: Liên hệ qua tổng đài hoặc điền form thông tin trên website chính thức.☎️ Tư vấn lắp đặt: 0911.551.558
- Khảo sát: Kỹ thuật viên của VNPT Bình Dương tiến hành kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ yêu cầu trong vòng 24 giờ.
- Ký hợp đồng: Nhân viên tư vấn liên hệ báo kết quả khảo sát và tiến hành làm hợp đồng điện tử.
- Lắp đặt: Kỹ thuật viên kéo cáp, cấu hình thiết bị Modem Wifi và bàn giao kết nối cho khách hàng.
- Lắp wifi vnpt Thủ Dầu Một,
- Bắt mạng vnpt Thuận An,
- Lắp internet vnpt Dĩ An,
- Cáp quang vnpt Tân Uyên,
- Đăng ký wifi vnpt Bến Cát,
- Bắt wifi vnpt Dầu Tiếng / Bàu Bàng / Phú Giáo,
- Bảng giá cước internet vnpt Bình Dương,
- Gói cước wifi vnpt Bình Dương rẻ nhất,
- Khuyến mãi lắp mạng vnpt Bình Dương,
- Combo internet truyền hình vnpt Bình Dương,
- Gói cước Home Mesh vnpt Bình Dương,
- Số điện thoại tổng đài vnpt Bình Dương,
- Hotline lắp đặt wifi vnpt Bình Dương,
- Điểm giao dịch vnpt Bình Dương gần nhất,
- Báo hỏng mạng vnpt Bình Dương,
- Sửa wifi vnpt Bình Dương,
- Lắp mạng vnpt cho phòng trọ Bình Dương,
- Gói cước internet vnpt cho doanh nghiệp Bình Dương,
- Lắp wifi cho quán cafe Bình Dương,
- Mạng cáp quang tốc độ cao cho công ty Bình Dương,
- Đăng ký mạng vnpt Bình Dương online,
- Quy trình lắp wifi vnpt Bình Dương,
- Thủ tục bắt cáp quang vnpt Bình Dương,
- Lắp wifi vnpt Bình Dương mất bao lâu,