Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP tĩnh)

 10:30 27/10/2023        Lượt xem: 463

Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP tĩnh)

Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP tĩnh)

(ĐĂNG KÝ VNPT CẦN THƠ VÀ VNPT TOÀN QUỐC)
Có 3 dạng Internet doanh nghiệp:

1✅ Clik xem: Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước, IP tĩnh)

2✅ Clik xem: Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP tĩnh)

3✅ Click xem: Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP động)


✔‎ Gói FiberEco1 (80Mbps; IP động)

  • Tốc độ trong nước: 80Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 3Mbps
  • Giá:352.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (2.112.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (4.224.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: IP động
  • IPv6: 01 subnet /56 Lan tĩnh  
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberEco2 (120Mbps; IP động)

  • Tốc độ trong nước: 120Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 4Mbps
  • Giá:418.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (2.508.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (5.016.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: IP động
  • IPv6: 01 subnet /56 Lan tĩnh  
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberEco3 (150Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 150Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 6Mbps
  • Giá:858.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (5.148.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (10.296.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh
  • IPv6: 01 subnet /56 Lan tĩnh  
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberEco4 (200Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 200Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 7Mbps
  • Giá:1.100.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (6.600.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (13.200.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh
  • IPv6: 01 subnet /56 Lan tĩnh  
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberEco5 (300Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 300Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 12Mbps
  • Giá:3.520.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (21.120.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (42.240.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh 
  • IPv6: 01 subnet/56 Lan Ipv6 Lan Tĩnh
  • Dự phòng 4G/5G là: 20GB
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói Fiber4 (200Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 200Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 10Mbps
  • Giá:2.200.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (13.200.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (26.400.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh 
  • IPv6: 01 subnet/56 Lan Tĩnh
  • Dự phòng 4G/5G là: 20GB
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói Fiber5 (300Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 300Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 18Mbps
  • Giá:5.500.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (33.000.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (66.000.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
  • IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
  • Dự phòng 4G/5G là: 20GB
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói Fiber6 (500Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 500Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 32Mbps
  • Giá:9.900.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (59.400.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (118.800.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
  • IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
  • Dự phòng 4G/5G là: 30GB
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberVIP6 (500Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 500Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 45Mbps
  • Giá:13.200.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (79.200.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (158.400.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
  • IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
  • Dự phòng Fiber: FiberXtra1
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói Fiber7 (800Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 800Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 55Mbps
  • Giá:17.600.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (105.600.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (211.200.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
  • IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
  • Dự phòng 4G/5G: 50GB
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberVIP7 (800Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 800Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 65Mbps
  • Giá:22.000.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (132.000.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (264.000.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
  • IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
  • Dự phòng Fiber: FiberXtra1
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói Fiber8 (1.000Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 1.000Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 80Mbps
  • Giá: 27.500.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (165.000.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (330.000.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
  • IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
  • Dự phòng 4G/5G: 50GB
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberVIP8 (1.000Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 1.000Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 100Mbps
  • Giá:33.000.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (198.000.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (396.000.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
  • IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
  • Dự phòng Fiber: FiberXtra2
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberVIP9 (2.000Mbps; IP tĩnh)

  • Tốc độ trong nước: 2.000Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 200Mbps
  • Giá:60.500.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (363.000.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (726.000.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • IPv4: 01 Wan tĩnh +01Block 08 Lan Tĩnh
  • IPv6: 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh
  • Dự phòng Fiber: FiberXtra2
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.

BẢNG GIÁ MUA THÊM IP TĨNH VNPT:



(Hỗ trợ đăng ký và tư vấn VNPT Cần Thơ và VNPT Toàn quốc)



Tìm kiếm có liên quan:
IP tĩnh Viettel,
IP tĩnh VNPT,
Ip tĩnh la gì,
Cài IP tĩnh,
IP tĩnh cho Wifi,
IP tĩnh giá,
IP tĩnh FREE,
IP tĩnh FPT,

Tốc độ đường truyền Internet VNPT,
tốc độ mạng bao nhiêu kb/s là nhanh,
Tốc độ mạng VNPT gói 165k,
Tốc độ mạng VNPT chậm,
Đo tốc độ mạng,
Tốc độ internet Viettel,
Tốc độ mạng bao nhiêu la nhanh,
Tốc độ mạng 72Mbps la mạnh hay yếu,
Gói cước
 doanh nghiệp Viettel 2023,
Internet doanh nghiệp Viettel,
Internet doanh nghiệp VNPT,
Gói cước internet cho doanh nghiệp,
Internet doanh nghiệp FPT,
FTTH doanh nghiệp Viettel,
Gói mạng doanh nghiệp FPT,
FPT doanh nghiệp,
Gói cước doanh nghiệp Viettel,
Gói cước cáp quang VNPT,
Gói cước VNPT,
Gói cước internet cho doanh nghiệp,
Gói cước internet VNPT 2023,
Gói cước Internet / MyTV VNPT,
Gói cước doanh nghiệp Viettel 2023,
Khuyến mại VNPT,



 
Tin liên quan

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây